Hiệu chuẩn máy X-ray MY8060-80XS Meyer .

Hiệu chuẩn máy X-ray MY8060-80XS Meyer – Đảm bảo độ chính xác và an toàn trong kiểm tra sản phẩm.

Trong các dây chuyền sản xuất và chế biến thực phẩm hiện đại, máy X-ray đóng vai trò quan trọng trong việc phát hiện tạp chất và các khuyết tật mà phương pháp kiểm tra thông thường khó nhận biết. Đặc biệt, máy X-ray MY8060-80XS Meyer được sử dụng để kiểm tra nguyên liệu dạng rời như ngũ cốc, các loại đậu, hạt, trái cây, rau củ và nhiều sản phẩm thực phẩm khác.

Để đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định, cho kết quả kiểm tra đáng tin cậy và đáp ứng yêu cầu kiểm soát chất lượng, việc hiệu chuẩn máy X-ray MY8060-80XS Meyer định kỳ là rất cần thiết.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn máy X-ray MY8060-80XS Meyer, hỗ trợ doanh nghiệp kiểm tra tình trạng thiết bị, đánh giá các thông số kỹ thuật và cung cấp hồ sơ hiệu chuẩn phục vụ công tác quản lý chất lượng.

ảnh: Máy X-ray MY8060-80XS Meyer.

1. Máy X-ray MY8060-80XS Meyer là gì?

MY8060-80XS Meyer là thiết bị kiểm tra X-ray thuộc dòng XS, được thiết kế chuyên dụng cho các sản phẩm nguyên liệu dạng rời.

Theo thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất, thiết bị có khả năng phát hiện các tạp chất có mật độ cao như kim loại, thủy tinh, đá, gốm sứ cũng như hỗ trợ phát hiện một số khuyết tật bên trong nguyên liệu như sản phẩm bị sâu, rỗng.

Thiết bị có thể được ứng dụng trong nhiều nhóm sản phẩm như:

  • Gạo và các loại ngũ cốc.
  • Đậu xanh, đậu đỏ, đậu nành.
  • Hạt điều, hạt óc chó, hạnh nhân, mắc ca.
  • Các loại hạt giống.
  • Trái cây và rau củ.
  • Cà phê.
  • Lá trà.
  • Các nguyên liệu thực phẩm dạng rời khác.

Công nghệ X-ray giúp thiết bị đánh giá sự khác biệt về mật độ của vật liệu, từ đó hỗ trợ phát hiện những dị vật hoặc khuyết tật khó nhận biết bằng phương pháp kiểm tra hình ảnh thông thường.

2. Một số thông số kỹ thuật của máy X-ray MY8060-80XS Meyer

Khi thực hiện hiệu chuẩn máy X-ray MY8060-80XS, việc xác định đúng model, cấu hình và phạm vi kiểm tra của thiết bị là bước quan trọng.

Một số thông tin kỹ thuật được công bố cho model MY8060-80XS gồm:

Thông sốGiá trị tham khảo
ModelMY8060-80XS
Kích thước máy2530 × 1250 × 2400 mm
Khối lượngKhoảng 680 kg
Bề rộng băng tảiKhoảng 620–720 mm tùy tài liệu/cấu hình
Kích thước vật liệuRộng ≤ 600 mm, cao ≤ 35 mm
Tốc độ băng tảiCó thể điều chỉnh theo cấu hình
Công suấtKhoảng 2,5 kW
Điện ápAC 220 V ±10%
Áp suất khí0,6–0,8 MPa
Công suất nguồn X-ray350 W, tối đa khoảng 80 kV/8,0 mA
Màn hìnhLCD cảm ứng 17 inch

Thông số có thể khác nhau theo phiên bản, cấu hình hoặc thời điểm sản xuất của thiết bị, vì vậy khi thực hiện hiệu chuẩn cần đối chiếu nhãn máy, tài liệu kỹ thuật và cấu hình thực tế.

3. Tại sao cần hiệu chuẩn máy X-ray MY8060-80XS Meyer?

Trong quá trình sử dụng, các yếu tố như thời gian vận hành, môi trường, nguồn điện, hệ thống X-ray, bộ cảm biến, băng tải và các bộ phận điện tử có thể ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của thiết bị.

Nếu thiết bị không được kiểm tra và hiệu chuẩn phù hợp, kết quả kiểm tra có thể không còn đảm bảo độ tin cậy.

Hiệu chuẩn giúp:

  • Đánh giá tình trạng hoạt động của thiết bị.
  • Kiểm tra độ chính xác và khả năng phát hiện theo các tiêu chí đã xác định.
  • Phát hiện những sai lệch bất thường trong quá trình vận hành.
  • Hạn chế nguy cơ bỏ sót tạp chất.
  • Hỗ trợ đảm bảo chất lượng sản phẩm.
  • Tạo cơ sở để theo dõi tình trạng thiết bị qua từng chu kỳ.
  • Đáp ứng yêu cầu kiểm soát thiết bị đo lường trong hệ thống quản lý chất lượng.

Đối với doanh nghiệp sản xuất thực phẩm, việc kiểm soát thiết bị X-ray có ý nghĩa đặc biệt quan trọng vì kết quả kiểm tra liên quan trực tiếp đến an toàn sản phẩm và chất lượng thành phẩm.

4. Quy trình hiệu chuẩn máy X-ray MY8060-80XS Meyer tại G-TECH

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH xây dựng quy trình hiệu chuẩn theo hướng kiểm soát chặt chẽ từ bước tiếp nhận thiết bị đến phát hành hồ sơ.

Bước 1: Tiếp nhận thông tin thiết bị

Kỹ thuật viên xác định:

  • Tên thiết bị.
  • Hãng sản xuất: Meyer.
  • Model: MY8060-80XS.
  • Số serial.
  • Tình trạng thiết bị.
  • Phạm vi sử dụng.
  • Yêu cầu của khách hàng.

Bước 2: Kiểm tra tình trạng bên ngoài

Kiểm tra tổng quan thiết bị, bao gồm:

  • Ngoại quan.
  • Băng tải.
  • Màn hình điều khiển.
  • Nguồn điện.
  • Hệ thống khí nén.
  • Các bộ phận liên quan đến quá trình kiểm tra X-ray.
  • Tình trạng hoạt động của thiết bị.

Bước 3: Kiểm tra chức năng

Thiết bị được vận hành trong điều kiện phù hợp để đánh giá khả năng hoạt động của các chức năng liên quan.

Đối với máy X-ray kiểm tra thực phẩm, việc kiểm tra có thể tập trung vào khả năng phát hiện các mẫu chuẩn/tạp chất chuẩn theo phương pháp và yêu cầu kỹ thuật được thống nhất trước khi hiệu chuẩn.

Bước 4: Thực hiện các phép hiệu chuẩn

Kỹ thuật viên sử dụng phương tiện đo, mẫu chuẩn hoặc thiết bị chuẩn phù hợp với từng phép kiểm tra.

Các nội dung cụ thể sẽ được xác định dựa trên:

  • Yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất.
  • Tài liệu kỹ thuật của thiết bị.
  • Mục đích sử dụng.
  • Quy trình hiệu chuẩn.
  • Yêu cầu kiểm soát chất lượng của khách hàng.

Bước 5: Đánh giá kết quả

Kết quả đo/kiểm tra được đối chiếu với tiêu chí chấp nhận đã xác định.

Nếu phát hiện sai lệch, G-TECH có thể tư vấn khách hàng kiểm tra, bảo trì hoặc điều chỉnh thiết bị trước khi thực hiện đánh giá lại.

Bước 6: Phát hành chứng nhận hiệu chuẩn

Sau khi hoàn thành, khách hàng được cung cấp chứng nhận hiệu chuẩn và các hồ sơ liên quan theo phạm vi dịch vụ đã thực hiện.

5. G-TECH hiệu chuẩn máy X-ray MY8060-80XS Meyer theo yêu cầu doanh nghiệp

Với kinh nghiệm trong lĩnh vực hiệu chuẩn thiết bị đo lường và kiểm soát chất lượng, G-TECH cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn cho nhiều nhóm thiết bị được sử dụng trong sản xuất, phòng thí nghiệm và công nghiệp.

Đối với máy X-ray MY8060-80XS Meyer, G-TECH có thể hỗ trợ doanh nghiệp:

  • Kiểm tra tình trạng thiết bị
  • Đánh giá khả năng hoạt động
  • Thực hiện các phép kiểm tra/hiệu chuẩn theo phạm vi phù hợp
  • Cung cấp chứng nhận hiệu chuẩn
  • Tư vấn chu kỳ hiệu chuẩn và quản lý thiết bị
  • Hỗ trợ hiệu chuẩn tại cơ sở khách hàng tùy điều kiện thiết bị và phạm vi dịch vụ

6. Khi nào nên hiệu chuẩn máy X-ray MY8060-80XS Meyer?

Doanh nghiệp nên xây dựng kế hoạch kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị dựa trên mức độ sử dụng, yêu cầu chất lượng và quy định nội bộ.

Đặc biệt nên xem xét hiệu chuẩn khi:

  • Thiết bị mới được đưa vào sử dụng.
  • Đến chu kỳ hiệu chuẩn định kỳ.
  • Thiết bị có dấu hiệu hoạt động không ổn định.
  • Sau khi sửa chữa hoặc bảo trì lớn.
  • Di chuyển hoặc thay đổi vị trí lắp đặt.
  • Kết quả kiểm tra có dấu hiệu bất thường.
  • Khách hàng/đối tác yêu cầu hồ sơ hiệu chuẩn.
  • Doanh nghiệp thực hiện đánh giá hệ thống quản lý chất lượng hoặc đánh giá nhà cung cấp.

Lưu ý: Chu kỳ hiệu chuẩn cụ thể cần được doanh nghiệp xác định dựa trên yêu cầu sử dụng, khuyến nghị của nhà sản xuất, lịch sử thiết bị và yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng; không nên áp dụng một chu kỳ cố định cho mọi thiết bị.
7. Lợi ích khi sử dụng dịch vụ hiệu chuẩn X-ray tại G-TECH

Đảm bảo độ tin cậy của thiết bị: Hiệu chuẩn giúp doanh nghiệp có cơ sở đánh giá tình trạng và khả năng đáp ứng của thiết bị theo các tiêu chí đã xác định.

Hỗ trợ kiểm soát chất lượng sản phẩm: Máy X-ray được sử dụng để kiểm tra nguyên liệu và sản phẩm. Kiểm soát tốt thiết bị giúp doanh nghiệp nâng cao độ tin cậy của quá trình kiểm tra.

Hỗ trợ đáp ứng yêu cầu đánh giá: Hồ sơ hiệu chuẩn là tài liệu quan trọng trong công tác quản lý thiết bị đo lường và có thể được sử dụng khi đánh giá hệ thống chất lượng theo yêu cầu của doanh nghiệp.

Chủ động quản lý thiết bị: Thông qua kết quả hiệu chuẩn, doanh nghiệp có thể theo dõi tình trạng thiết bị qua từng chu kỳ và chủ động lên kế hoạch bảo trì, sửa chữa hoặc thay thế.

8. Hiệu chuẩn máy X-ray MY8060-80XS Meyer ở đâu uy tín?

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo lường và kiểm tra công nghiệp, phục vụ các doanh nghiệp trong nhiều lĩnh vực như:

  • Thực phẩm và đồ uống.
  • Dược phẩm.
  • Hóa chất.
  • Điện – điện tử.
  • Cơ khí.
  • Dệt may – da giày.
  • Sản xuất công nghiệp.
  • Phòng thí nghiệm và kiểm soát chất lượng.
STTĐại lượng đo/thiết bị đo Phạm Vi Đo
1Hiệu chuẩn Đo Độ Cứng Cao Su/ Durometer CalibrationG-Tech làm đến 100HS
2Hiệu chuẩn Máy Kéo Nén/ Tension Compression testing MC G-Tech làm đến 5000kgf
3Hiệu chuẩn Đo Lực Xoắn/ Torque Meter CalibrationG-Tech làm  đến 100kgf.cm
4Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Lực/ Force Measuring Equipment CalibrationG-Tech làm  đến 50kgf
5Hiệu chuẩn Máy Thử Độ Cứng/ Hardness Testing MC Calibration 
6Hiệu chuẩn Máy đo độ dày bằng siêu âm (x)G-Tech làm  đến 100mm
7Hiệu chuẩn Đo Chiều Dài Con Lăn Quay/ Length Counter CalibrationG-Tech làm
Đo chiều dài/Length Meter
(0~1000)m
Đường kính: (10 - 200)mm
8Hiệu chuẩn Đồng Hồ So/ Dial Gauge CalibrationG-Tech làm  từ (1~50) mm
9Hiệu chuẩn Thước Cặp/ Caliper CalibrationG-Tech làm đến 600mm
10Hiệu chuẩn Vặn Đo Ngoài/ Micrometer CalibrationG-Tech làm đến 150 mm
(150~300) mm
(300~600) mm
11Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Độ Dày/ Thickness Gauge CalibrationG-Tech làm  từ (1~25) mm
12Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Sâu/ Depth Measure Gauge CalibrationG-Tech làm đến 300 mm
13Hiệu chuẩn Thước Vặn Đo Trong/ Pame CalibrationG-Tech làm đến 600 mm
14Hiệu chuẩn Đũa Tròn/ Pin Gage CalibrationG-Tech làm đến 25 mm
15Hiệu chuẩn Thước Đo Cao/ Height Gage CalibrationG-Tech làm đến 600 mm
16Hiệu chuẩn Thước Căn Lá/ Feeler Gage CalibrationG-Tech làm đến 25 mm
17Hiệu chuẩn Mặt Phẳng Bàn đá/ Granite Surfce Plate CalibrationG-Tech làm  từ (1 000 x 7 000)mm
18Hiệu chuẩn Thước Lá,Thước Thép/ Steel Ruler CalibrationG-Tech làm đến 1 000 mm
19Hiệu chuẩn Thước thông thườngG-Tech làm đến 30 mm
20Hiệu chuẩn Máy phóng hình đo lường/ Microscope Measuring-ProfileG-Tech làm đến 500 mm
Projector machine
21Hiệu chuẩn Thiết Bị Đo Lỗ/Hole GaugeG-Tech làm đến 90 mm
22Hiệu chuẩn Thước Đo Nivo/Nivo RulerG-Tech làm đến 500 mm
đến 90°
23Hiệu chuẩn Thước Đo Góc/ProtractorsG-Tech làm Đến 90°
24Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Độ Dày Lớp Phủ/Coating Thickness GaugeG-Tech làm đến 1 500 µm
25Hiệu chuẩn Dưỡng kích thước độ dài (x) / Test blockG-Tech làm
Chiều dài, chiều rộng, chiều cao: (300 + 500) mm
Góc: Up to 180°
Đường kính: Up to 300 mm
26Hiệu chuẩn Máy đo tọa độ (x)G-Tech làm Axis X; Y; Z: Up to 600 mm
Coordinate measuring machines (CMM)Axis XY; XZ; YZ: Up to 500 mm
27Hiệu chuẩn Máy đo biên dạng (x)G-Tech làm Axis Z: đến 10 mm
Contour Measuring Machines Đường kính/ Diameter: 19,975 mm
28Hiệu chuẩn Máy Đo Độ Nhám/Roughness GaugeG-Tech làm  từ Ra: 2,97 µm
Ry: 9,4 µm
29Hiệu chuẩn Dưỡng Ren Ngoài /G-Tech làm  từ (10 ÷ 100) mm
External Lace Care
30Hiệu chuẩn Quả Cân CCX F1, F2, M1,M2/ Standard Weight CalibrationG-Tech làm
1 g
2 g
5 g
10 g
20 g
50 g
100 g
500 g
1 kg
2 kg
5 kg
31Hiệu chuẩn Cân Phân Tích, Cân Kỹ Thuật CCX I, II/ Balance Class I, II G-Tech làm
(0-50) g
(50100) g
(100-150) g
(150-220) g
(220-320) g
(0-100) g
(100-400) g
(400-1500) g
(1500-3000) g
(3000-4500) g
(4500-6000) g
32Hiệu chuẩn Cân Thông Dụng CCX III, IIII/ Balance Class III, IIII G-Tech làm
(0-5) kg
(5-15) kg
(0-5) kg
(5-15) kg
(15-60) kg
(60-200) kg
33Hiệu chuẩn Quủa tạ / WeightG-Tech làm  đến 30kg
34Hiệu chuẩn Cân Sấy Ẩm/ Moisture Analyzer Balance Calibration G-Tech làm Khối lượng đến 100g
Nhiệt độ/ (50 ÷ 150) °C
35Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Áp Suất/ Pressure Mesurement CalibrationG-Tech làm  từ (0 ÷ 1 000) psi
36Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Chênh Áp/Differential Pressure GaugeG-Tech làm  từ (0 ÷ 130) kPa
37Hiệu chuẩn Piston Pipette, Dispenser, Buret CalibrationG-Tech làm 10 ul C  50 ml
38Hiệu chuẩn Thiết bị đặt mức áp suất (x) / Pressure switchsG-Tech làm  từ (0 ÷ 700) bar
39Hiệu chuẩn Dụng Cụ Đo Thể Tích/ Volumetric CalibrationG-Tech làm  từ 1 ml ÷  2000 ml
40Hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất (x) / Pressure gaugeG-Tech làm  từ (-1 ÷ 700) bar
[Bộ chuyển đổi áp suất] / Pressure transmitter
41Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Lưu Lượng/ Flow meters CalibrationG-Tech làm  từ (5 ÷ 100) m3/h
42Hiệu chuẩn Máy Đo Tốc Độ Gió/Wind AnemometerG-Tech làm  đến 30m/s
43Hiệu chuẩn Máy đo PH/ PH Meters CalibrationG-Tech làm  4.00 pH
7. 00 Ph
10.00 Ph
 
44Hiệu chuẩn Độ Dẫn Điện/ Conductivity CalibrationG-Tech làm
84 uS/cm
1413  uS/cm
12.88  mS/cm
111.8 Ms/cm
45Hiệu chuẩn Máy đo nồng độ Ion trong nướcG-Tech làm
Ca2+: đến 300 mg/L
Ca2+: (300 ÷ 700) mg/L
Mg2+: đến 1 000 mg/L
Fe: đến 2 mg/L
Fe: (2 ÷ 5) mg/L
Mn2+: đến 10 mg/L
Mn2+: (10 ÷ 20) mg/L
Aonia: đến 100 mg/L
46Hiệu chuẩn Máy đo oxy hóa khử ORP (x) Oxygen reduction potentialG-Tech làm 
238 mV
464 mV
47Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn hòa tan (TDS) (x) Total Dissolved SolidsG-Tech làm
 804 mg/L
1 500 mg/L
6 430 mg/L
2 400 mg/L
48Hiệu chuẩn Máy đo hàm lượng oxy hòa tan (DO) Dissolved oxygenG-Tech làm  từ (0 ÷ 20) mg/L
49Hiệu chuẩn Máy đo tổng chất rắn lơ lửng TSS/ Turbidity & Suspended SolidsG-Tech làm  đến 1000 mg/L
50Hiệu chuẩn Phương tiện đo quang phổ huỳnh quang tia X kiểm tra thành phần kim loại - XRF (x) / XRF Xray Analyzer machineG-Tech làm
As: 17 mg/kg
Br: 1,43 g/kg
Cd: 146 mg/kg
Cl: 380 mg/kg
Cr: 45,1 mg/kg
Hg: 9,9 mg/kg
Pb: 69,7 mg/kg
S: 0,64 g/kg
Sb: 86 mg/kg
Sn: 99 mg/kg
Zn: 1,17 g/kg
51Hiệu chuẩn Phương tiện đo khối lượng riêng/ DensitometerG-Tech làm  từ (0,6 ÷ 2,0) g/cm³
52Hiệu chuẩn Phương tiện đo độ mặn (x/n) Salinity meterG-Tech làm  đến 70 g/L
53Hiệu chuẩn Máy đo độ dày lớp phủ (x)G-Tech làm
XRF Analyzer machineAu: 5,5 µm
 Ni: 9,9 µm
 Cu: 10,9 µm
 Sn: 10,7 µm
 Ag: 10,0 µm
54Hiệu chuẩn Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) (x) Atomic Absorption spectrophotometricG-Tech làm
Bước sóng: (190 ÷ 700) nm
Độ hấp thụ: (0 ÷ 2) Abs
Lặp lại
Tuyến tính
55Hiệu chuẩn Thử nghiệm phòng sạch (x)/ Cleanroom test G-Tech làm
Thử nghiệm độ rọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6 500) Lux
Thử Nghiệm hình thái dòng khí
Thử nghiệm tiếng ồn: (50 ÷ 130) dB
Thử nghiệm tốc độ gió vào: (0 ÷ 30) m/s
Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/sUVC: (0 ÷ 200) µW/Cm²
Chênh áp: Đến 100 PaĐếm hạt: (0,3; 0,5; 5) µm
Nhiệt độ: Đến 50 °CĐộ ẩm: Đến 90 %RH
Thời gian phục hồi: Đến 300 min
Thử nghiệm độ rò rỉ màng lọc HEPA/ULPA: (0 ÷ 100) %
56Hiệu chuẩn Máy do hàm lượng nhu cầu oxy hóa học (COD)/ Chemical Oxygen Demand Meters G-Tech làm
200 mg/L
(200 ÷ 500) mg/L
(500 ÷ 10 000) mg/L
57Hiệu chuẩn Máy đếm hạt bụi/ Particle CounterG-Tech làm Kích thước hạt: (0,3 - 10) µm 
58Hiệu chuẩn Độ Đục/ Turbidity Meter CalibrationG-Tech làm
0 NTU
15 NTU
100 NTU
750 NTU
2000 NTU
59Hiệu chuẩn Hàm Lượng Clo Dư/ Chlorine Meter CalibrationG-Tech làm  đến 8 mf/L
60Hiệu chuẩn Đo Độ Nhớt Máy Và Cốc/ Viscometer and Viscosity Cup G-Tech làm  đến 100 mm2/s
61Hiệu chuẩn Khúc Xạ Kế/ Refractometer CalibrationG-Tech làm (10  ÷  50 ) ° Brix
(5  ÷ 30) NaCl/100 g
62Hiệu chuẩn Đo Độ Ẩm Vật Liệu/Moisture Meters CalibrationG-Tech làm > 0,1 % 
63Hiệu chuẩn Dò Kim Loại và Dò Tạp Chất/ Metal Detector and X-Ray G-Tech làm
Fe: 0,8 mm; 1,0 mm: 1,2 mm
1,5 mm;, 2,0 mm; 5,0 mm
Non Fe: 1,0mm; 1,2mm
SUS: 1,0 mm; 1,5 mm; 2,5 mm
5,0 mm
64Hiệu chuẩn Nồng độ khí Gas/ Gas Detector CalibrationG-Tech làm
H2S: 25umol/mol
CO: 100 umol/mol
CH4: 2,5 % v/v ( 50% LEL)
65Hiệu chuẩn Máy Đo Quang Kế Ngọn Lửa/Flame PhotometerG-Tech làm  từ (0 ÷ 200) mg/L
66Hiệu chuẩn Máy Chưng Cất Đạm/Protein Distillation MachineG-Tech làm Tồng Nitơ: (0 ÷ 200) mg
67Hiệu chuẩn Máy Đo Hàm Lượng Oxi Hòa Tan (DO)/Dissolved Oxygen (DO) MeterG-Tech làm  từ (0 ÷ 20)mg/L
68Hiệu chuẩn Máy Chuẩn Máy  Đo Karl-Fischer /G-Tech làm Độ lặp lại
 Karl-Fischer Meter Calibration Machine Độ tuyến tính
69Hiệu chuẩn Phương Tiện Đo Màu Pt-Co/G-Tech làm  từ (0 ÷ 500) Pt-Co
Pt-Co Colorimeter
70Hiệu chuẩn Máy đo tổng hợp chất rắn hòa tan/Dissolved solids synthesis meterG-Tech làm  đến 2 000 mg/L
71Hiệu chuẩn Máy chuẩn độ điện thế (x) Automatic titration systemG-Tech làm
Burret: (1 ÷ 50) mL
Điện cực bạc
Điện cực axit, bazơ (pH 4,7,10)
Lặp
Tuyến tính
Điện cực oxy hóa khử
72Hiệu chuẩn Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (x) UV-Vis SpectrophotometerG-Tech làm 
Bước sóng: (200 ÷ 900) nm
Độ hấp thụ: đến 0,3 Abs
Độ hấp thụ: (0,3 ÷ 1,0) Abs
Độ hấp thụ: (1,0 ÷ 2,0) Abs
73Hiệu chuẩn Buồng UV và tương tự (x) UV system or SimilarlyG-Tech làm  từ (1 ÷ 1 300) W/m²
74Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện (x) Conductivity meterG-Tech làm
10 µS/cm
(10 ÷ 84) µS/cm
(84 ÷ 12 880) µS/cm
(12 880 ÷ 111 800) µS/cm
75Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học (ATSHBiological Safety Cabinets G-Tech làm
Thử nghiệm độ gọi ánh sáng khả kiến: (50 ÷ 6500) Lux
Thử nghiệm hình thái dòng khí
Thử nghiệm tiếng ồn: : (50 ÷ 130) dB
Thử nghiệm tốc độ gió vào: : (0 ÷ 30) m/s
Thử nghiệm tốc độ gió xuống: (0 ÷ 30) m/s
UV: (0 ÷ 200) mW/Cm2
Thử nghiệm hiệu suất hệ thống lọc: Up to 100%
76Hiệu chuẩn Máy thử độ hòa tan/Dissolution testerG-Tech làm Thời gian: (0 ÷ 3600) s
Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C
Tốc độ vòng quay: (1 ÷ 500) rpm
77Hiệu chuẩn Máy thử độ tan rã/Disintegration testerG-Tech làm
Thời gian: (0 ÷ 1000) s
Nhiệt độ khay đo mẫu: (0 ÷ 100) °C
Số  lần giao động (counter): (1 ÷ 100) rpm
55mm
78Hiệu chuẩn Máy sắc kí  lỏng hiệu năng cao/High performance liquid chromatographG-Tech làm
Tốc độ dòng: (0,1 ÷ 2) mL/min
Bước sóng: (200 ÷ 700) nm
Chính xác nhiệt độ lò cột: (20 ÷ 100) °C
Độ ổn định lò cột
Độ chính xác thể tích tiêm
Độ lặp lại thể tích tiêm
Độ tuyến tính thể tích tiêm
Độ nhiễu- độ trôi
Độ tuyến tính thể tích tiêm
Chính xác bộ trộn
Nhiễm chéo
79Hiệu chuẩn Đo Độ Điện Thế /Measure VoltageG-Tech làm Burret: (1 ÷ 50) mg/L
Điện cực bạc
Điện cực axit, bazo
Lặp
Tuyến tính
Điện cực oxy hóa khử
80Hiệu chuẩn Tủ Hút/HoodsG-Tech làm
Phép thử độ ồn: (0 ÷ 130) dB, d=0,1 dB
Tốc độ gió: (0 ÷ 3) m/s, d=0,01 m/s
Phép thử cường độ ánh sáng: (0 ÷ 6500) Lux
Phép thử cường độ ánh sáng tím: (0 ÷ 200) mW/Cm2
Phép thử độ rung: (0,1 ÷ 100) mm/s, d=0,01 mm/s
81Hiệu chuẩn Máy đo ORP /G-Tech làm 240 mV
ORP meter750 Mv
82Hiệu chuẩn Máy hàn điện và tương tự / Welding machine or Similarly G-Tech làm 
DC voltage: Up to 10 V
DC voltage: (10 ÷ 100) V
AC voltage: Up to 10 V / 50 Hz
AC voltage: (10 ÷ 100) V / 50 Hz
DC current: Up to 100 A
DC current: (100 ÷ 500) A
DC current: (500 ÷ 1 000) A
AC current: Up to 100 A / 50 Hz
AC current: (100 ÷ 500) A / 50 Hz
AC current: (500 ÷ 1 000) A / 50 Hz
83Hiệu chuẩn Tủ Nhiệt/ Chamber Temperature CalibrationG-Tech làm
(-80° ÷ 10) °C
(10-70) °C
(70-250) °C
84Hiệu chuẩn Bộ chuyển đổi nhiệt độ (x)/ Temperature transmitterG-Tech làm  từ (-25 ÷ 650) °C
85Hiệu chuẩn Lò Nung/ Furnance Temperature CalibrationG-Tech làm
(300 ÷ 600) °C
(600 ÷ 700) °C 
86Hiệu chuẩn Bể Điều Nhiệt/ Temperature Controlled Baths CalibrationG-Tech làm
(-20 ÷ 0) °C
(0  ÷ 100) °C
(100 ÷ 250) °C
87Hiệu chuẩn Tủ Tạo Nhiệt Ẩm/ Temperature & Humidity ChamberG-Tech làm
Nhiệt độ: (10 ÷75) °C
Độ ẩm: (20 ÷ 90) % RH
88Hiệu chuẩn Bộ Ổn Định Nhiệt/Temperature Block CalibrationG-Tech làm
(30 ÷ 150) °C
(150 ÷ 400) °C 
89Hiệu chuẩn Đồng Hồ Đo Nhiệt Ẩm/ Hygro Thermometer CalibrationG-Tech làm
Nhiệt độ: (30 ÷95) °C
Độ ẩm: (30 ÷ 95) % RH
90Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Voltage G-Tech làm
100 mV / 40 Hz ÷ 1 kHz
(0,1 ÷ 100) V / 40 Hz ÷ 1 kHz
(100 ÷ 750) V / 40 Hz ÷ 1 kHz
91Hiệu chuẩn Nồi Hấp/ Autoclave CalibrationG-Tech làm  từ (100 ÷ 140) °C
92Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hồng Ngoại/Infrared Thermometer CalibrationG-Tech làm  từ (-24 ÷ 100) °C
(100 ÷ 650) °C 
93Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Thủy Tinh/ GlassThermometer CalibrationG-Tech làm  từ (-25 ÷ 140) °C
94Hiệu chuẩn Bộ Chỉ Thị Nhiệt/ Temperature Indicators CalibrationG-Tech làm  từ (-200 ÷ 1200) °C
95Hiệu chuẩn Bộ ổn định nhiệt (x)/ Temperature Block [Máy ép nhiệt và tương tự (x)/ Heat Press Machine or SimilarlyG-Tech làm  đến 250 °C 
96Hiệu chuẩn Nhiệt Kế Hiển Thị Số/ Thermometer CalibrationG-Tech làm
(-25 ÷ 50) °C
(50  ÷ 100) °C
(100 ÷ 650) °C 
97Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC VoltageG-Tech làm đến 1 000 V
98Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Voltage G-Tech làm  đến 1000 V
99Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC CurrentG-Tech làm 
500 mA / 40 Hz ÷ 1 kHz
(0,5 ÷ 20) A / 40 Hz ÷ 1 kHz
100Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Digital Multimeter - Resistance G-Tech làm 
 50 kΩ
50 kΩ ÷ 100 MΩ
101Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp DC (x)/ Hipot testerG-Tech làm 5 kV
(5 ÷ 10) kV
102Hiệu chuẩn Thiết bị đo điện trở tiếp đất (x)/ Earth resistance tester |G-Tech làm  đến 1 kΩ
(1 ÷ 100) kΩ
103Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện cao áp AC (x) / Hipot Tester G-Tech làm 
 5 kV / (40 Hz ÷ 10 kHz)
(5 ÷ 10) kV / (40 Hz ÷ 10 kHz)
104Hiệu chuẩn Máy đo điện trở cách điện (x)/ Insulation TesterG-Tech làm 
 500 MΩ / (50 ÷ 5 000) V
(0,5 ÷ 2) GΩ / (50 ÷ 5 000) V
(2 ÷ 5) GΩ / (50 ÷ 5 000) V
(5 ÷ 10) GΩ / (50 ÷ 5 000) V
105Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Tần số (x) / Analog & Digital Multimeter - Frequency G-Tech làm  Đến  300 kHz
106Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện áp xoay chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - AC VoltageG-Tech làm  đến 1 000 V / 40 Hz ÷ 1 kHz
107Hiệu chuẩnDụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Điện dung (x) / Analog & Digital Multimeter - Capacitance G-Tech làm
10 µF
(10 ÷ 300) µF
108Hiệu chuẩn Dụng cụ đo vạn năng hiện số và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Digital Multimeter - DC Current G-Tech làm
 500 mA
(0,5 ÷ 20) A
109Hiệu chuẩn Hệ Thống PCR,RT-PCR/PCR System,RT-PCRG-Tech làm Đến 100 °C
110Hiệu chuẩn Hệ Thống Lò Vi Sóng/G-Tech làm (0 ÷ 200) °C
Microwave Oven System(200 ÷ 350) °C
111Hiệu chuẩn Máy Ly Tâm và Thiết Bị Có Chuyển Động quay/ CentrifugesG-Tech làm
Vòng quay (1000-18 000) rpm
Nhiệt độ: (20 -90) °C
112Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Tần số (x) / Analog & Calibrator multifunction - Frequency G-Tech làm đến 100 kHz
100 kHz ÷ 1 MHz
113Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Điện trở (x) / Analog & Calibrator multifunction - Resistance G-Tech làm  đến 10 Ω
10 Ω ÷ 100 kΩ
100 kΩ ÷ 1 MΩ
(1 ÷ 100) MΩ
114Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện một chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - DC Current G-Tech làm  đến 200 mA
200 mA ÷ 3 A
(3 ÷ 10) A
115Hiệu chuẩn Nguồn hiệu chuẩn đa năng và tương tự - Dòng điện xoay chiều (x) / Analog & Calibrator multifunction - AC Current G-Tech làm  Đến 2 A / 40 Hz ÷ 1 kHz
(2 ÷ 10) A / 40 Hz ÷ 1 kHz
116Hiệu chuẩn Máy LCR/LCR meterG-Tech làm
Điện trở/ Resistance: Up to 10 MΩ
Điện trở/ Resistance: 10 MΩ ÷ 10 GΩ
Điện dung/ Capacitance: Up to 10 µF
Điện dung/ Capacitance: (10 ÷ 300) µF
Cuộn cảm/ Inductance: Up to 1 H
117Hiệu chuẩn Phương tiện đếm sự kiện, chu kỳ/ Couter machineG-Tech làm Đến: 100 000 count
118Hiệu chuẩn Phương tiện phát tần số (x)/ Frequency transmission meter G-Tech làm Đến: 10 MHz
(10 ÷ 500) MHz
500 MHz ÷ 3 GHz
119Hiệu chuẩn Thiết bị phát điện dung (x)/ Capacitance transmission meterG-Tech làm  Đến 1 nF
(1 ÷ 100) nF
100 nF ÷ 100 µFBạn
120Hiệu chuẩn Máy Sấy/ Tumble Dryer CalibrationG-Tech làm
Nhiệt độ: (20 -90) °C
Vòng quay: đến 100 rpm
121Hiệu chuẩn Máy đo công suất/ Power meterG-Tech làm DC Power: Up to 20 k
WAC Power: Up to 60 W (pF=1; 50 Hz)
AC Power: 60 W ÷ 20 kW (pF=1; 50 Hz)
Power Factor: (0 ÷ 1) / (10 ÷ 65) Hz
122Hiệu chuẩn Máy Giặt/ Washer Machine CalibrationG-Tech làm Nhiệt độ: (20 -70) °C
Vòng quay: đến 1500 rpm
123Hiệu chuẩn Độ Ồn/ Sound level Meter CalibrationG-Tech làm 94 dB
114 dB
124Hiệu chuẩn Máy Thử Bền Màu Thời Tiết/ Colourfastness CalibrationG-Tech làm Nhiệt độ: (20 -90) °C
Độ ẩm: (30 - 95) % RH
Nhiệt độ màu: 5500K-6500K
125Hiệu chuẩn Tủ Soi Màu Vải/ Lightbox CalibrationG-Tech làm Nhiệt độ màu: 2 600-7 600)K
Cường độ ánh sáng: (50-8 000 )lux
126Hiệu chuẩn Đo Cường Độ Ánh Sáng/ Light meter CalibrationG-Tech làm Đến 30 000 Lux
127Hiệu chuẩn Bộ định thời/TimerG-Tech làm  Đến 3600s
128Hiệu chuẩn Máy đo độ ồnG-Tech làm  Đến 94dB  và 114dB
129Hiệu chuẩn Máy quét mã vạch/ scan barcode 
130Hiệu chuẩn Máy hiện sóng OscilloscopeG-Tech làm Amplitude: Up to 100 mVp-p
Amplitude: (0,1 ÷ 1) Vp-p
Amplitude: (1 ÷ 10) Vp-p
Amplitude: (10 ÷ 100) Vp-p
Amplitude: (100 ÷ 120) Vp-p
Horizontal: Up to 10 s
Bandwidth: Up to 400 MHz
131Hiệu chuẩn Quang phổ đo màuG-Tech làm L*/ a*/ b* of Color White & Green
X/Y/Z of Color White & Green
132Hiệu chuẩn Ampe kìm một chiều, xoay chiều hoặc tương tựG-Tech làm
 DC current: Up to 100 A
DC current: (100 ÷ 1 000) A
AC current: Up to 100 A / 50 Hz
AC current: (100 ÷ 800) A / 50 Hz
AC current: (800 ÷ 1 000) A / 50 Hz
133Hiệu chuẩn Kính hiển viG-Tech làm Vật kính 4X
Vật kính 10X
Vật kính 40X
Vật kính 100X
134Hiệu chuẩn Cường độ ánh sáng (Lux) – Tủ môi trường (x)/ Luminous intensityG-Tech làm  đến (10 ÷ 15 000) lux
135Hiệu chuẩn Máy đo TSSG-Tech làm Up to 500 mg/L
(500 ÷ 1 000) mg/L
136Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ bóng (x)/ Gloss meterG-Tech làm  đến 60°: 97 GU
60°: 36,5 GU
137Hiệu chuẩn Dụng cụ đo momen (cần xiết mo-men)G-Tech làm Đến 15 000 lux
138Hiệu chuẩn Cử đo độ dài, độ dàyG-Tech làm 
139Hiệu chuẩn Phương tiện đo điểm nóng chảyG-Tech làm (0 ÷ 200) °C
(200 ÷ 400) °C
(400 ÷ 600) °C
140Hiệu chuẩn Thiết bị đo cường độ ánh sáng (x)/ Light MeterG-Tech làm đến 15000 lux
141Hiệu chuẩn Tốc độ vòng quay/TachometerG-Tech làm Up to 600 rpm
(600 ÷ 12 000) rpm
(12 000 ÷ 30 000) rpm
(30 000 ÷ 60 000) rpm
(60 000 ÷ 90 000) rpm
142Hiệu chuẩn Đồng hồ bấm giờ/Stopwatch/G-Tech làm  đến 24h

Đối với máy X-ray MY8060-80XS Meyer, G-TECH tiếp nhận thông tin thiết bị và trao đổi với khách hàng để xác định phạm vi hiệu chuẩn phù hợp với mục đích sử dụng thực tế.

9. Đăng ký hiệu chuẩn máy X-ray MY8060-80XS Meyer tại G-TECH

Nếu doanh nghiệp đang sử dụng máy X-ray MY8060-80XS Meyer và cần kiểm tra, hiệu chuẩn hoặc cấp chứng nhận hiệu chuẩn, hãy liên hệ với CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ G-TECH để được tư vấn.

G-TECH hướng đến cung cấp giải pháp hiệu chuẩn chính xác – hồ sơ rõ ràng – quy trình chuyên nghiệp, giúp doanh nghiệp chủ động quản lý thiết bị và nâng cao độ tin cậy trong hoạt động kiểm soát chất lượng.

Với giấy chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 17025: 2017 của AOSC, ILAC-MRA (số VLAC- 1.0416), giấy chứng nhận của Nghị định 105 của Tổng Cục đo lường chất lượng cùng với bảng scope rộng, đa dạng và độ không đảm bảo đo nhỏ, G-TECH có thể hiệu chuẩn trong tất cả các lĩnh vực đáp ứng toàn bộ khách hàng trong các ngành nghề sản xuất khác nhau:

– Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Điện – Điện Tử- Tần số

Hiệu chuẩn Thiết bị Cơ Khí Chính xác- Kích Thước- Độ dài.

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực  Khối Lượng- Lực

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Hóa Học- Môi Trường- Lưu Lượng

Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Áp Suất.

- Hiệu chuẩn Lĩnh Vực Nhiệt Độ- Tốc Độ

– Hiệu chuẩn Nhiệt Độ, Độ Ẩm

– Hiệu chuẩn Ngành May Mặc, Dệt Nhuộm, Da Giày Theo Tiêu Chuẩn AATCC

– Hiệu chuẩn Ngành Thực Phẩm 

– Hiệu chuẩn Ngành Y Tế

Và nhiều lĩnh vực khác…….

Những trải nghiệm khi được hợp tác với dịch vụ hiệu chuẩn nhanh G-TECH:

1.    Thời gian hiệu chuẩn và cấp GIẤY CHỨNG NHẬN nhanh nhất, trong vòng 1~3 ngày làm việc.
2.    Triển khai dịch vụ hiệu chuẩn, cấp GCN tận nơi cho khách hàng.
3.    Triển khai dịch vụ cấp GCN lấy liền tại phòng hiệu chuẩn.
4.    On-site tận nơi cho khách hàng, do khách hàng chọn ngày
5.    Chỉnh lại thiết bị khi có sai số trong khả năng cho phép.
6.    Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày từ ngày xuất hóa đơn tài chính bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt.
7.    Hỗ trợ khách hàng giao nhận thiết bị tận nơi.
8.    Hỗ trợ khách hàng in lại GCN + tem khi thay đổi mã thiết bị…
9.    Giá cả cạnh tranh so với đối thủ, chính sách chiết khấu thanh toán, chiết khấu thương mại dành cho khách hàng thân thiết.…

Hãy đến với chúng tôi để được phục vụ theo cách riêng của bạn.

Tag:

Hiệu chuẩn theo ISO 17025Dịch vụ hiệu chuẩn nhanhdịch vụ hiệu chuẩn tận nơihiệu chuẩn thiêt bị tại Lab G-TECH,  hiệu chuẩn g-techdịch vụ hiệu chuẩn uy tíndịch vụ hiệu chuẩn chuyên nghiệphiệu chuẩn ngành may mặchiệu chuẩn ngành dệt nhuộmhiệu chuẩn ngành thực phẩmhiệu chuẩn điện điện tửhiệu chuẩn cơ khíhiệu chuẩn khối lượnghiệu chuẩn lựchiệu chuẩn áp suấthiệu chuẩn hóa học môi trườnghiệu chuẩn y tế dược phẩmHiệu chuẩn nhiệt độ- độ ẩmdịch vụ hiệu chuẩn giá rẻđơn vị hiệu chuẩn cấp giấy chứng nhận tận nơihiệu chuẩn máy dò kim loạihiệu chuẩn máy kiểm vảihiệu chuẩn lightboxhiệu chuẩn ép keo…,Hieu chuan theo ISO 17025Dich vu hieu chuan nhanhdich vu hieu chuan tan noihieu chuan g-techdich vu hieu chuan uy tíndich vu hieu chuan chuyen nghiephieu chuan nganh may mac, hieu chuan nganh det nhuomhieu chuan nganh thuc pham,  hieu chuan dien dien tuhieu chuan co khihieu chuan khoi luonghieu chuan luchieu chuan ap suathieu chuan hoa hoc moi truonghieu chuan y te duoc phamHieu chuan nhiet do- do amdich vu hieu chuan gia redon vi hieu chuan cap giay chung nhan tan noihieu chuan may do kim loaihieu chuan may kiem vaihieu chuan lightboxhieu chuan ep keo

Liên hệ số hottline bên dưới để được tư vấn hỗ trợ nhanh.